khí tiết

Học thuật
Thân thiện
khí tiết

Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chí khí tiết tháo của một người: "Khí tiết" sự kết hợp giữa ý chí, khát vọng lớn lao ("khí") phẩm cách đạo đức, sự kiên định, trung trực ("tiết") của một con người. thể hiện phẩm giá cao quý, sự cứng cỏi không khuất phục trước hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hoàng Diệu người khí tiết lớn. (Hoàng Diệu người chí khí tiết tháo cao cả.)
    • Người quân tử phải giữ vững khí tiết của mình. (Người quân tử phải giữ gìn chí khí tiết tháo của bản thân.)
    • Lịch sử ghi nhận nhiều vị anh hùng dân tộc với khí tiết sáng ngời. (Lịch sử ghi nhận nhiều vị anh hùng dân tộc với chí khí tiết tháo rạng rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thể hiện khí tiết": hành động cho thấy chí khí tiết tháo.
    • Ông ấy đã thể hiện khí tiết của một nhà nho bằng cách từ chối hợp tác với kẻ xâm lược.
  • "Giữ trọn khí tiết": giữ gìn trọn vẹn phẩm giá lòng kiên trung đến cùng.
    • bị giam cầm, tra tấn, người chiến sĩ ấy vẫn giữ trọn khí tiết.
  • "Khí tiết anh hùng": chí khí tiết tháo đáng khâm phục của một anh hùng.
    • Câu chuyện về khí tiết anh hùng của Trần Bình Trọng còn lưu truyền mãi.
Biến thể từ gần giống
  • Tiết tháo (danh từ): phẩm chất đạo đức kiên định, trung trực, không thay lòng đổi dạ.
  • Chí khí (danh từ): ý chí mạnh mẽ, khát vọng hoài bão lớn lao.
  • Khí phách (danh từ): tinh thần mạnh mẽ, dũng khí, thường dùng trong hoàn cảnh hiểm nguy.
  • Khí tiết sự kết hợp sâu sắc toàn diện hơn giữa chí khí tiết tháo.
Từ đồng nghĩa
  • Khí khái: phẩm chất cứng cỏi, ngay thẳng, không chịu luồn cúi (thường dùng trong ứng xử).
  • Khí cốt: cốt cách, tinh thần phẩm chất bên trong của con người.
  • Phẩm tiết: phẩm hạnh tiết tháo (nhấn mạnh vào đức hạnh).
Các cụm từ liên quan
  • Khí tiết của kẻ : chí khí tiết tháo của người trí thức, người học thức đạo đức thời xưa.
    • Khí tiết của kẻ "phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy bất năng khuất".
  • Khí tiết trung kiên: lòng trung thành sự kiên định không lay chuyển.
    • Tấm gương khí tiết trung kiên của các liệt sĩ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giàu sang không thể làm đắm, nghèo hèn không thể làm chuyển lay, uy không thể làm khuất phục": Đây tiêu chuẩn về khí tiết của người quân tử, kẻ , thường được dẫn để minh họa cho khái niệm này.
  • "Chết đứng còn hơn sống quỳ": Thể hiện tinh thần giữ vững khí tiết, thà chết trong danh dự còn hơn sống trong nhục nhã.
khí tiết

Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn.

  1. Chí khí tiết tháo của người ta: Hoàng Diệu người khí tiết lớn.